米国:べいこく:châu mỹ,nước mỹ
訪問:ほうもん:sự thăm hỏi kính viếng
環境問題:かんきょうもんだい:vấn đề môi trường
総合:そうごう:sự tổng hợp
訪ねる
「 たずねる」
「PHÓNG」
☆ động từ nhóm 2
◆ Thăm; ghé thăm
たくさんの国々を訪ねる
thăm nhiều nước
「 おとずれる」
「PHÓNG」
☆ động từ nhóm 2
◆ Ghé thăm; thăm; ghé chơi
近所の家を訪れる
sang chơi nhà hàng xóm
環境:かんきゅう:Hoàn Canh,Môi Trường
早速:さっそく:ngay lập tức không một chút chần chừ
いずれ:Sớm Hay Muôn Hay Muộn
景気はいずれよくなるだろう
たびたび:度々
「 たびたび」
「ĐỘ」
とうとう
「 到頭」
☆ trạng từ, từ sử dụng kana đứng một mình
◆ Cuối cùng; sau cùng; kết cục là
その子は黙り続けていたがとうとう泣き出した。
Đứa trẻ cứ mãi im lặng và cuối cùng thì bật khóc.
田中さんはとうとう来なかった
Nにかけては=When it comes to N
ちょっと高いけれど、おいしさにかけてはこの店が一番だ
狭い:せまい:Chật Nhỏ
構いません=かまいません:không vấn đề gì
結構:けっこう:Khá cung được
構成する:Cấu Thành Cấu Tạo、Hinh Thành Nên
構わない:không quan tâm
浅い:あさい:nông cạn hời hợt ít kinh nghiệm
狭い部屋でも構いません、安いほうがいいです。
次第に:しだいに:dần dần
昨日の午後、雨は次第に強くなるでしょう。
直ちに:ただちに:Lập Tức
すでに:Vừa Mới
その家はすでに売れました
ひとりでに=Tự Đông
ドアがひとりでに開いた
貯金:ちょきん:tiền gửi ngân hàng
仕事をクビになり、貯金どころではない
どころではない=bạn thậm chí không thể nghĩ về..vì hoàn cảnh không cho phép bạn làm..
台風で家が飛ばされそうになり、みな、学校や仕事に行くどころではなかった。
dùng động từ nguyên,không chuyển thành quá khứ hay phủ định
耕地:こうち:đất canh tác đất nông nghiệp
耕す:たがやす:cày bừa
埋める:うめる:mai táng lấp đầy
畑を耕し、種をまいた。
大勢:おおぜい:đại chúng phần đông nhiều người
およそ:đại khái ước độ chung chung
どうしたんだろう、家の前に人が大勢いるよ
N1をN2とする=Decide that N1isN2
このテレビ番組は、自然や地球をテーマとしている。
整理する:
整理
「 せいり」
「CHỈNH LÍ」
姿勢
「 しせい」
「TƯ THẾ」
☆ danh từ
◆ Tư thế; điệu bộ; dáng điệu; thái độ .
勢い:いきおい:sự mạnh mẽ,tràn trề sinh
lực,tinh thần cuộc sống tất yếu đương
nhiên,xu hướng
lực,tinh thần cuộc sống tất yếu đương
nhiên,xu hướng
疑う:うたがう:nghi ngờ thắc mắc
頼る:たよる:dựa vào
そういう問題は、人を頼らずに自分で解決することが重要です。
試す:ためす:Thử、
だます:bịp lừa dối,đánh lừa đánh gạt
ためる:dành dụm,gom góp
にかけては=When it comes to N
安いものを上手に買うことにかけては彼女に勝てる人はいない
私は速く走ることにかけてはクラスの誰にも負けない
干す:ほす:hong phơi khô sấy
今日は天気がいいから、布団を干そう
放送する:sự phát thanh loan truyền
開放
「 かいほう」
「KHAI PHÓNG」
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét