Thứ Năm, 30 tháng 6, 2016

jlpt

まとまる:Duoc dat trong trat tu sap xep huy dong

はがす:Boc ra mo ra lam bong ra
Vるなり=Vるとすぐに・V るが早いか

彼女は会うなり私に文句を言い始めた
政党:せいとう:Dang chinh dang


略する:りゃくする:Luoc bo
省略する:しょうりゃくする:Luoc Bo ,gian luoc

逆立ち:さかだち:Trong cay chuoi
宛名:あてな:Bi an bi danh
差出人
「 さしだしにん」
「SOA XUẤT NHÂN」

☆ danh từ
◆ Người gửi
受信者:じゅしんしゃ:Nguoi nhan
Aい限りだ=NAな限りだ:Noi len cam xuc dac biet
うらやましい限りだ

嬉しい限りだ

残念な限りだ

招待状:しょうたいじょう:Giay moi thiep moi

年賀状
「 ねんがじょう」
「NIÊN HẠ TRẠNG」
◆ Thiếp chúc tết

状況
「 じょうきょう」
「TRẠNG HUỐNG」
◆ Bối cảnh
◆ Tình huống
☆ danh từ
◆ Tình trạng; hoàn cảnh

喜劇
「 きげき」
「HỈ KỊCH」
◆ Hí kịch
◆ Hỷ kịch
☆ danh từ
◆ Kịch vui; hý kịch; hài kịch

悲劇
「 ひげき」
「BI KỊCH」
☆ danh từ
◆ Bi kịch
◆ Tấn bi kịch

装置:そうち:Lap dat thiet bi

包装
「 ほうそう」
「BAO TRANG」
◆ Bao
◆ Bao bì
☆ danh từ
◆ Sự đóng gói 

滑れる
「 ずれる」
「HOẠT」
☆ động từ nhóm 2, từ sử dụng kana đứng một mình
◆ Trượt khỏi; lệch khỏi 
ゆがむ
「 歪む」OAI
☆ động từ nhóm 1 -mu
◆ Bẻ cong; xuyên tạc; bôi nhọ .

ねじれる
「 捻じれる」
☆ động từ nhóm 2
◆ Xuyên tạc; cong queo
えりがねじれている
cổ áo bị quăn .
そろえる
「 揃える」
☆ động từ nhóm 2
◆ Làm đồng phục; đồng đều、Thu thap chuan bi sap xep

限度
「 げんど」
「HẠN ĐỘ」
◆ Điều độ
☆ danh từ
◆ Hạn độ; giới hạn; mức độ hạn chế
Nの限り=Vる限り:Chi muc do han che
出来る限りのことはした、と医者は言った

権利
「 けんり」
「QUYỀN LỢI」
☆ danh từ
◆ Quyền lợi; đặc quyền; đặc lợi; quyền
各個人かくこじん権利けんり
Quyền lợi của các cá nhân

人権
「 じんけん」
「NHÂN QUYỀN」
☆ danh từ
◆ Nhân quyền; quyền con người

基地
「 きち」
「CƠ ĐỊA」
☆ danh từ
◆ Căn cứ địa
軍事基地ぐんじきち
căn cứ quân sự
基準
「 きじゅん」
「CƠ CHUẨN」
☆ danh từ
◆ Tiêu chuẩn; quy chuẩn

基金
「 ききん」
「CƠ KIM」
◆ Ngân quỹ
☆ danh từ
◆ Quỹ
血管
「 けっかん」
「HUYẾT QUẢN」
☆ danh từ
◆ Huyết quản; tia máu

いっそ
☆ trạng từ
◆ Thà rằng; đành rằng
いっそ〜すればよい
thà rằng như thế thì tốt 

「 いまさら」
「KIM CANH」
☆ danh từ, trạng từ
◆ Đến lúc này (chỉ sự việc đã muộn)
今更いまさらそんなことをってになる。
Đến lúc này mới nói những điều đó thì còn có ý nghĩa gì nữa.

一向に。。。ない:not at all...not in the least

未だに:Even now ,still now

ーーてこそ=--てはじめて
親になってこそ、親の気持ちがわかるものだ

粒:つぶ:Hat Hot
一粒.Mot vien thuoc
空腹
「 くうふく」
「KHÔNG PHÚC」
☆ tính từ đuôi な
◆ Đói; đói meo


腹痛
「 ふくつう」
「PHÚC THỐNG」
☆ danh từ
◆ Cơn đau bụng

山腹
「 さんぷく」
「SAN PHÚC」
☆ danh từ
◆ Sườn núi

地位
「 ちい」
「ĐỊA VỊ」
◆ Địa vị
◆ Vai
☆ danh từ
◆ Vị trí

上位
「 じょうい」
「THƯỢNG VỊ」
☆ danh từ
◆ Lớp trên; vị trí cao
◆ Máy chủ

優位
ゆうい
「ƯU VỊ」
◆ Ưu thế, thế trội
◆ Uy thế, uy lực

一位
いちい
「NHẤT VỊ」
◆ First place
◆ First rank
◆ Unit's position

手を入れる:Sua chua
手を貸す:てをかす:De nghi giup do

手を抜く
てをぬく
「THỦ BẠT」
◆ Ease up (on opponent)
◆ Cut corners

手を付ける:てをつける:Dat tay cua ban len

の折には=のおりには=ときには

来日の折にはご連絡いただけばお迎えにまいります。
評価
「 ひょうか」
「BÌNH GIÁ」
◆ Phẩm bình
☆ danh từ
◆ Sự đánh giá

評判
「 ひょうばん」
「BÌNH PHÁN」
☆ danh từ sở hữu cách thêm の
◆ Bình luận

評論
「 ひょうろん」
「BÌNH LUẬN」
☆ danh từ
◆ Sự bình luận

判子
「 はんこ」
「PHÁN TỬ」
☆ danh từ
◆ Con dấu; triện

判決
「 はんけつ」
「PHÁN QUYẾT」
◆ Định án
☆ danh từ
◆ Phán quyết
◆ Quyết định 

判定
「 はんてい」
「PHÁN ĐỊNH」
☆ danh từ
◆ Sự phán đoán; sự phân định

裁判
「 さいばん」
「TÀI PHÁN」
☆ danh từ
◆ Sự xét xử; sự kết án
A4判

大判
おおばん
「ĐẠI PHÁN」
◆ Large size
◆ Large oval Japanese gold coin

損害
「 そんがい」
「TỔN HẠI」
◆ Phương hại
☆ danh từ
◆ Sự hư hại; sự thiệt hại; sự tàn phá; sự tổn thương; sự tổn hại; hư hại; thiệt hại; tàn phá; tổn thương; tổn hại
豪雨ごうういね損害そんがいあたえた

損得
「 そんとく」
「TỔN ĐẮC」
☆ danh từ
◆ Sự lỗ lãi; việc được mất; cái mất và cái được

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét